Get Adobe Flash player

Quảng cáo

Năm mới 2013 gữa

Hỗ trợ trực tuyến

Đang có 23 khách và không thành viên đang online

Bảng giá các dịch vụ tại bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang

SỞ Y TẾ HÀ GIANG   
BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH   
BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ
(Theo QĐ số 2250/QĐ-UBND ngày 16/7/2008)
STT Tên nhóm Tên dịch vụ Đơn giá
1 Công khám
    Khám chung, khám chuyên khoa  (01/10/2012) 12,000
    Khám ngoài giờ 20,000
2 CĐHA
  Siêu âm
    Siêu âm tử cung- Phần phụ (đen trắng)-1/10/2012 28,000
    Siêu âm tử cung hai bên phần phụ -1/10/2012 28,000
    Siêu âm tim (đen trắng)-1/10/2012 28,000
    Siêu âm thai - Phần phụ (đen trắng)-1/10/2012 28,000
    Siêu âm ổ bụng (đen trắng) -1/10/2012 28,000
    Siêu âm doppler mạch thận 150,000
    Siêu âm 4D tử cung phần phụ 150,000
    Siêu âm thai 4D(dưới 3 tháng) 150,000
    Siêu âm thai 4D (Trên 3 tháng) 150,000
    Siêu âm thai 4D (Song thai) 150,000
    Siêu âm thai 4D 150,000
  X - Quang
    Chụp X-quang số hoá 1 phim (1/10/2012) 46,000
    ChụpX-quang số hóa bàn chân T thẳng(1/10/2012) 46,000
    Chụp X-quang số hoá  Belot- Flaudet (1/10/2012) 46,000
    Chụp X-quang số hoá  Blondau  (1/10/2012) 46,000
    Chụp X-quang số hoá ổ bụng không chuẩn bị N (1/10/2012) 46,000
    Chụp X-quang số hoá ổ bụng không chuẩn bị T (1/10/2012) 46,000
    Chụp X-quang số hoá bả vai P nghiêng (1/10/2012) 46,000
    Chụp X-quang số hoá bả vai P thẳng (1/10/2012) 46,000
    Chụp X-quang số hoá bả vai T nghiêng (1/10/2012) 46,000
    Chụp X-quang số hoá bả vai T thẳng (1/10/2012) 46,000
    Chụp X-quang số hoá tim phổi chếch P  (1/10/2012) 46,000
    Chụp X-quang số hoá tim phổi chếch T  (1/10/2012) 46,000
    Chụp X-quang số hoá tim phổi  LOSDOTIX   (1/10/2012) 46,000
    Chụp X-quang số hoá tim phổi nghiêng (1/10/2012) 46,000
    Chụp X-quang số hoá tim phổi thẳng (1/10/2012) 46,000
    Chụp X-quang số hoá Bàn chân P thẳng + nghiêng (1/10/2012) 66,000
    Chụp X-quang số hoá Bàn chân T thẳng + nghiêng (1/10/2012) 66,000
    Chụp X-quang số hoá bàn tay P thẳng + nghiêng (1/10/2012) 66,000
    Chụp X-quang số hoá bàn tay T thẳng + nghiêng (1/10/2012) 66,000
    Chụp X-quang số hoá ổ bụng không chuẩn bị thẳng + nghiêng (1/10/2012) 66,000
    Chụp X-quang số hoá các đốt sống cổ nghiêng - chếch  (1/10/2012) 66,000
    Chụp X-quang số hoá các đốt sống cổ Thẳng + Nghiêng  (1/10/2012) 66,000
    Chụp X-quang số hoá các đốt sống cùng cụt  thẳng + nghiêng (1/10/2012) 66,000
    Chụp X-quang số hoá các đốt sống cùng cụt thẳng + nghiêng  (1/10/2012) 66,000
    Chụp X-quang số hoá Cổ chân P thẳng + nghiêng (1/10/2012) 66,000
    Chụp X-quang số hoá Cổ chân T thẳng + nghiêng (1/10/2012) 66,000
  CT-Scanner
    Chụp CT Scanner  ổ bụng đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 374,000
    Chụp CT Scanner cổ chân P đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 374,000
    Chụp CT Scanner cổ chân T đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 374,000
    Chụp CT Scanner cẳng tay (P) đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 374,000
    Chụp CT Scanner cẳng tay (T) đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 374,000
    Chụp CT Scanner đĩa đệm cột sống đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 374,000
    Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 374,000
    Chụp CT Scanner đốt sống cổ đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 374,000
    Chụp CT Scanner đốt sống ngực đến 32 dãy (chưa gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 374,000
    Chụp CT Scanner ổ bụng đến 32 dãy ( bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 667,000
    Chụp CT Scanner cổ chân P đến 32 dãy (bao gồm  cả thuốc cản quang) (1/10/2012) 667,000
    Chụp CT Scanner cổ chân T đến 32 dãy (bao gồm  cả thuốc cản quang) (1/10/2012) 667,000
    Chụp CT Scanner cẳng tay (P) đến 32 dãy (bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 667,000
    Chụp CT Scanner cẳng tay (T) đến 32 dãy (bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 667,000
    Chụp CT Scanner đĩa đệm cột sống đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) (1/10/2012) 667,000
    Chụp CT Scanner đốt sổng cổ đến 32 dãy ( bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 667,000
    Chụp CT Scanner đốt sổng ngực đến 32 dãy ( bao gồm cả thuốc cản quang) (1/10/2012) 667,000
    Chụp CT Scanner hàm mặt đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) (1/10/2012) 667,000
    Chụp CT Scanner khớp gối P đến 32 dãy (bao gồm  cả thuốc cản quang) (1/10/2012) 667,000
    Chụp CT Scanner  ổ bụng đến 32 dãy - Thu phí (chưa bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 700,000
    Chụp CT Scanner cổ chân P đến 32 dãy - Thu phí (chưa bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 700,000
    Chụp CT Scanner cổ chân T đến 32 dãy - Thu phí (chưa bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 700,000
    Chụp CT Scanner cẳng tay (P) đến 32 dãy -Thu phí (chưa bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 700,000
    Chụp CT Scanner cẳng tay (T) đến 32 dãy-Thu phí (chưa bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 700,000
    Chụp CT Scanner cột sống thắt lưng đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 700,000
    Chụp CT Scanner đốt sống cổ đến 32 dãy - Thu phí (bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 900,000
    Chụp CT Scanner đốt sống ngực đến 32 dãy - thu phí (bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 900,000
    Chụp CT Scanner hàm mặt đến 32 dãy - Thu phí (bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 900,000
    Chụp CT Scanner khớp gối P đến 32 dãy - Thu phí (bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 900,000
    Chụp CT Scanner khớp gối T đến 32 dãy - Thu phí (bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 900,000
    Chụp CT Scanner khớp háng đến 32 dãy - Thu phí (bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 900,000
    Chụp CT Scanner khớp khuỷu (P) đến 32 dãy -Thu phí(bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 900,000
    Chụp CT Scanner khớp khuỷu (T) đến 32 dãy -Thu phí(bao gồm thuốc cản quang) (1/10/2012) 900,000
    Chụp CT Scanner khớp vai  P đến 32 dãy -Thu phí (đã bao gồm  cả thuốc cản quang) (1/10/2012) 900,000
    Chụp CT Scanner khớp vai  T đến 32 dãy -Thu phí (đã bao gồm  cả thuốc cản quang) (1/10/2012) 900,000
3 Xét nghiệm
  Sinh hóa
    Bilirubin GT(01/10/2012) 20,000
    Bilirubin TP(01/10/2012) 20,000
    Bilirubin TT(01/10/2012) 20,000
    SGOT(01/10/2012) 20,000
    SGPT(01/10/2012) 20,000
    Amilaze(01/10/2012) 21,000
    Axit uric  máu(01/10/2012) 21,000
    Creatinin(01/10/2012) 21,000
    Định lượng các chất Albumine(1/10/2012) 21,000
    Định lượng đường máu(ksk)01/10/2012 21,000
    Glucose(01/10/2012) 21,000
    Protein TP(01/10/2012) 21,000
    Ure máu(01/10/2012) 21,000
    HDL Cholesterol (01/10/2012) 23,000
    LDL Cholesterol (01/10/2012) 23,000
    Triglycerit (01/10/2012) 23,000
  Huyết học
    Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm ; trên phiến đá hoặc trên giấy (1/10/2012) 26,000
    Tổng phân tích tế bào máu bằng máy tự động(30/05/2013)- 30,000
    Hòa hợp (cross-Match) trong phát máu 30,000
    Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công(1/10/2012) 38,000
    Định nhóm máu hệ ABO,Rh (D) bằng phương pháp gelcard/Scangal(1.10/2012) 70,000
  Dịch vụ kỹ thuật cao
4   Thắm dò huyết động bằng Swan Ganz 2,000,000
    Phẫu thuật mổ phacol 2,000,000
    Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa 1,300,000
    Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè ( 1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo ) 700,000
  Giường bệnh
5   Giường  điều trị hồi sức tích cực B1(ICU),chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có(01/10/2012) 268,000
    Giường  điều trị hồi sức cấp cứu(chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có(01/10/2012)) 80,000
    Giường HSTC-CĐ B2 80,000
    Giường A10 (01/10/2012) 52,000
    Giường khoa Lão khoa(01/10/2012) 52,000
    Giường khoa Yêu cầu(01/10/2012) 52,000
    Giường Nhi (01/10/2012) 52,000
    Giường Nội (01/10/2012) 52,000
    Giường Tâm thần  (01/10/2012) 52,000
    Giường Truyền nhiễm (01/10/2012) 52,000
    Giường bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể(01/10/2012) 40,000
    Giường Da liễu(01/10/2012) 40,000
    Giường Khoa Cơ -xương- khớp (01/10/2012) 40,000
    Giường Mắt (01/10/2012) 40,000
    Giường Ngoại (01/10/2012) 40,000
    Giường Phụ Sản không mổ (01/10/2012) 40,000
    Giường Răng hàm mặt (01/10/2012) 40,000
    Giường sau các phẫu thuật loại III(01/10/2012) 40,000
    Giường Tai mũi họng (01/10/2012) 40,000
    Sau các phẫu thuật loại III(01/10/2012) 40,000
Nhóm phẫu thuật nội soi
6   Phẫu thuật cắt Polip đại tràng qua nội soi 1,800,000
    Phẫu thuật cắt Polip dạ dày qua nội soi 1,800,000
    Phẫu thuật cắt Polip đại tràng Sigma qua nội soi 1,800,000
    Phẫu thuật cắt Polip trực tràng qua nội soi 1,000,000
    Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang(1/10/2012) 2,742,000
    lấy sỏi mở bê thận trong xoang(01/10/2012) 2,722,000
    Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 2,782,000
    Lấy sỏi nhu mô thận(01/10/2012) 2,730,000
    Lấy sỏi niệu quản(01/10/2012) 2,880,000
    Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang(01/10/2012) 2,782,000
    Lấy sỏi san hô mở rộng thận(Bivalve) có hạ nhiệt(01/10/2012) 2,782,000
    Lấy sỏi san hô thận(01/10/2012) 2,826,000
    Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang(01/10/2012) 2,792,000
    Nối niệu quản với niệu đạo(01/10/2012) 2,773,000
    Phẫu thuật Heler điều trị co thắt tâm vị qua nội soi 1,800,000
    Phẫu thuật nội soi tiết niệu (1/10/2012) 2,412,000
Nhóm phẫu Ngoại Khoa
       
    Bấm gai xương 01 ổ răng có khâu- 01/10/2012 1,183,000
    Bấm gai xương 01 ổ răng không khâu- 01/10/2012 1,079,000
    Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản- 01/10/2012 44,000
    Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch- 01/10/2012 1,280,000
    Bóc màng phổi trong day dính màng phổi(01/10/2012) 2,880,000
    Bóc nhân tuyến giáp - 01/10/2012 1,600,000
    Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống ( Phương phấp luqué)( chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 1/10/2012 2,880,000
    Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp ( TLIP) 1/10/2012 2,880,000
    Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLIP) 1/10/2012 2,880,000
    Cố định nẹp vít gẫy liên lồi cầu cánh tay 1/10/2012 2,880,000
    Chọc dò túi cùng Douglas- 01/10/2012 102,000
    Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ- 01/10/2012 70,000
    Chọc hút dịch ổ khớp, bơm rửa ổ khớp( một bên)- 01/10/2012 50,000
    Chích áp xe phần mềm lớn- 01/10/2012 1,280,000
    Chích áp xe tầng sinh môn- 01/10/2012 1,280,000
    Chích nhọt ống tai ngoài- 01/10/2012 320,000
    Chích rạch nhọt,Ap xe nhỏ dẫn lưu (1/10/2012) 84,000
    Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu - 1/10/2012 1,600,000
    Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành 1/10/2012 2,880,000
    Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên(01/10/2012) 2,843,000
    Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống- 01/10/2012 2,880,000
    Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới - 1/10/2012 1,600,000
    Cắt bỏ khối tá tụy - 1/10/2012 4,000,000
    Cắt bỏ nang ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi 1/10/2012 2,880,000
    Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột 1/10/2012 2,880,000
    Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên - 1/10/2012 3,379,000
    Cắt bỏ u nhỏ cyst,sẹo củ da, tổ chức dưới da (1/10/2012) 144,000
    Cắt chỏm nang gân bằng mở bụng 1/10/2012 2,880,000
    Cắt cụt cánh tay(01/10/2012) 1,600,000
    Cắt cụt cẳng chân(01/10/2012) 1,600,000
    Cắt cụt cẳng tay (01/10/2012) 1,600,000
    Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 1/10/2012 2,880,000
    Cắt cơ tròn trong - 1/10/2012 1,600,000
    cắt dây thần kinh giao camrng]cj -1/10/2012 1,600,000
    Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị- 01/10/2012 2,880,000
    Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét 1/10/2012 2,880,000
    Cắt dại dày sau nối vị tràng- 01/10/2012 2,880,000
    Cắt đường dò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang - 1/10/2012 1,600,000
    Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật - 1/10/2012 1,600,000
    Cắt gan phải hoặc gan trái - 1/10/2012 4,000,000
    Cắt hạ phân thuỳ gan phải 1/10/2012 2,880,000
    Cắt hạ phân thuỳ gan trái 1/10/2012 2,880,000
    Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách 1/10/2012 2,880,000
    Cắt lách do chấn thương 1/10/2012 2,880,000
    Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay (01/10/2012) 1,600,000
    Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu- 01/10/2012 1,280,000
    Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 1/10/2012 2,880,000
    Cắt mỏm thừa trực tràng- 01/10/2012 1,280,000
    Cắt mống mắt , lấy thủy tinh thể vỡ, bơm hơi , bơm dịch tiềm phòng(01/10/2012) 1,424,000
    Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp(01/10/2012) 1,430,000
    Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành- 01/10/2012 2,880,000
    Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống - 1/10/2012 4,000,000
    Cắt phổi không điển hình ( Wedge resection ) - 1/10/2012 1,600,000
    Cắt phổi và cắt màng phổi,1/10/2012 3,554,000
    Cắt phymosis (1/10/2012) 144,000
    Cắt ruột thừa kèm túi Mecken (01/10/2012) 1,600,000
    Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6Tuổi (01/10/2012) 1,600,000
    Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bình thường (01/10/2012) 1,600,000
    Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường (01/10/2012) 1,600,000
    Cắt tử cung bán phần đường bụng (01/10/2012) 2,880,000
    Cắt tử cung phần phụ kèm vét hạch tiểu khung(01/10/2012) 2,880,000
    Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vở tử cung phức tạp - 1/10/2012 3,396,000
    Cắt tử cung toàn phần - 2 phần phụ(01/10/2012) 2,880,000
    Cắt tử cung toàn phần chừa 2 phần phụ(01/10/2012 2,880,000
    Cắt thận và đuôi tuỵ 1/10/2012 2,880,000


Copyright © 2013. Bản quyền thuộc về Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang.

Địa chỉ: Số 11, tổ 10, Phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.

Điên thoại: 02193.886.411, Fax: 02193.888.020.